ベトナムの民族楽器

~ Release by [unknown] (see all versions of this release, 1 available)

Tracklist

| |
1CD
#TitleRatingLength
1ハイン・ヴァン〜コ・バン (ダン・バウ独奏)
?:??
2クエ・タ (ダン・クエット、チョン・デ、ファイック、カイン合奏)
?:??
3チ・モット・ニエム・ティン (ダン・ティ・バ、ダン・タム・タップ・ルック合奏)
?:??
4トゥ・ダイ・オアン (ダン・ニー独奏)
?:??
5フオン・セン・ドン・タップ (ダン・チャイン、ダン・タム・タップ・ルック合奏)
?:??
6トゥ・ダイ・カイン (ダン・チャイン、ダン・グエット合奏)
?:??
7ナム・アイ〜ナム・スアン (ダン・チャイン、ダン・グエット合奏)
?:??
2CD
#TitleRatingLength
1流水〜金銭〜春風〜竜虎
đàn bầu [Dan Bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
medley including a recording of:
Lưu thủy
written in:
Vietnam
part of:
Mười bài ngự (ten pieces in Ca Huế music)
?:??
2理馬黒“黒い馬の旋律”
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
3理想南“南を思う曲”
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
4自由の翼
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
5チャオの組曲:桃と柳の風景〜長い道のりも二人で行けば楽しい〜楽しさ
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
6春がくる
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
7タイグェンに帰る
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
8寂しい曲・悲しい曲
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
9タイ族の曲
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
10山頂からの歌
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
11デートの約束
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
12橋を渡って月に飛ばされる
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
13春祭り
đàn bầu [dan bau] and t'rưng [trung]:
Nguyen Thanh Tam (đàn bầu musician)
đàn nguyệt [dan nguyet]:
Dang Xuan Khai (Đàn nguyệt and Đàn bầu musician)
đàn nhị [Dan Nhi]:
Nguyen The Dan (Đàn nhị musician)
đàn tam thập lục [Dan Tam Thap Luc]:
Nguyen Hong Phục (Đàn tam thập lục player)
đàn tranh [Dan Tranh]:
Ngo Thi Bích Vuong (Đàn tranh musician)
đàn tỳ bà [Dan Ty Ba]:
Bu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
instruments:
Le Van Pho (Sao, Tiu, Khaen, khuon May)
k'lông pút [dan klong put]:
Vu Thị Mai Phuong (Đàn tỳ bà musician)
percussion and percussion [Trong De, Phach, Canh]:
Nguyen Hong Thai (Percussionist [Trong De, Phach, Canh])
sáo trúc [sao mot lo] and sáo trúc [sao nho]:
Thieu Tien Vuong
t'rưng:
Nguyen Hong Phuc (Đàn tam thập lục player)
?:??
3CD
#TitleRatingLength
1南部の子守唄 (ダン・バウ独奏)
?:??
2南部の子守唄 (ダン・バウ、ダン・タム・タップ・ルック合奏)
?:??
3春の訪れ (ダン・チャイン独奏)
?:??
4収穫の日 (ダン・ニー独奏)
?:??
5我が故郷 (ダン・グェット独奏)
?:??
6タイグエンが呼んでいる (トゥルン独奏)
?:??
7舟べりにもたれて (サオ・チュック独奏)
?:??
8サオ鳥 (ティウ独奏)
?:??
9ディンパのデモンストレーション
?:??

Credits

Release

part of:The World Roots Music Library (2008) (number: 14) (order: 15)
ASIN:JP: B0017GSFUI [info]
discography entry:http://www.kingrecords.co.jp/world/disc/4108040593.html [info]